Nhóm HS 6005 — Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

Thuộc Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6005 — Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6005 Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
6005.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
6005.22.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
6005.23.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
6005.24.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Từ xơ tổng hợp:
6005.35.00 - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này kg/m/m2 12%
6005.36 - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6005.36.10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi kg/m/m2 12%
6005.36.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
6005.37 - - Loại khác, đã nhuộm:
6005.37.10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi kg/m/m2 12%
6005.37.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
6005.38 - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
6005.38.10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi kg/m/m2 12%
6005.38.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
6005.39 - - Loại khác, đã in:
6005.39.10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi kg/m/m2 12%
6005.39.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
6005.42.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
6005.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
6005.44.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
6005.90 - Loại khác:
6005.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
6005.90.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%