Nhóm HS 6103 — Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo…
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
Thuộc Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6103 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | ||
| 6103.10.00 | - Bộ com-lê | bộ | 20% |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 6103.22.00 | - - Từ bông | bộ | 20% |
| 6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20% |
| 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | bộ | 20% |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6103.32.00 | - - Từ bông | chiếc | 20% |
| 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6103.39.10 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | chiếc | 20% |
| 6103.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6103.42.00 | - - Từ bông | chiếc | 20% |
| 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |