Nhóm HS 6203 — Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo…

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

Thuộc Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6203 — Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6203 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Bộ com-lê:
6203.11.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6203.12.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
6203.19.11 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.19.19 - - - - Loại khác bộ 20%
- - - Từ tơ tằm:
6203.19.21 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.19.29 - - - - Loại khác bộ 20%
6203.19.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22 - - Từ bông:
6203.22.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.22.90 - - - Loại khác bộ 20%
6203.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6203.29.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Áo jacket và áo blazer:
6203.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6203.32 - - Từ bông:
6203.32.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6203.32.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6203.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6203.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6203.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6203.42 - - Từ bông:
6203.42.10 - - - Quần yếm có dây đeo chiếc 20%
6203.42.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6203.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.49.10 - - - Từ tơ tằm chiếc 20%
6203.49.90 - - - Loại khác chiếc 20%