Nhóm HS 6210 — Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Thuộc Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6210 — Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6210 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6210.10 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6210.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.20 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
6210.20.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) chiếc/bộ 5%
6210.20.30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ chiếc/bộ 20%
6210.20.40 - - Quần áo bảo hộ khác chiếc/bộ 20%
6210.20.90 - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6210.30 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
6210.30.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) chiếc/bộ 5%
6210.30.30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ chiếc/bộ 20%
6210.30.40 - - Quần áo bảo hộ khác chiếc/bộ 20%
6210.30.90 - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6210.40.20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6210.40.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6210.50.20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6210.50.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%