Nhóm HS 6212 — Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất…
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
Thuộc Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6212 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | ||
| 6212.10 | - Xu chiêng: | ||
| - - Từ bông: | |||
| 6212.10.11 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||
| 6212.10.91 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.10.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | ||
| 6212.20.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 20% |
| 6212.20.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | ||
| 6212.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 20% |
| 6212.30.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90 | - Loại khác: | ||
| - - Từ bông: | |||
| 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.12 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||
| 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.92 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |