Nhóm HS 6214 — Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
Thuộc Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6214 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | ||
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||
| 6214.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||
| 6214.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | ||
| 6214.40.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6214.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |