Nhóm HS 6406 — Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày…
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
Thuộc Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6406 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | ||
| 6406.10.10 | - - Mũi giày bằng kim loại | kg/đôi | 15% |
| 6406.10.90 | - - Loại khác | kg/đôi | 15% |
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | ||
| 6406.20.10 | - - Bằng cao su | kg/đôi | 30% |
| 6406.20.20 | - - Bằng plastic | kg/đôi | 30% |
| 6406.90 | - Loại khác: | ||
| 6406.90.10 | - - Bằng gỗ | kg/đôi | 15% |
| - - Bằng kim loại: | |||
| 6406.90.21 | - - - Bằng sắt hoặc thép | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.22 | - - - Bằng đồng | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.23 | - - - Bằng nhôm | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.29 | - - - Loại khác | kg/đôi | 5% |
| - - Bằng cao su: | |||
| 6406.90.41 | - - - Tấm lót giày | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.42 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.49 | - - - Loại khác | kg/đôi | 5% |
| - - Bằng plastic: | |||
| 6406.90.51 | - - - Tấm lót giày | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.52 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.59 | - - - Loại khác | kg/đôi | 5% |
| - - Loại khác: | |||
| 6406.90.91 | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng | kg/đôi | 5% |
| 6406.90.99 | - - - Loại khác | kg/đôi | 5% |