Chương 65 — Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

Headgear and parts thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 65

Xem chú giải chương 65

Tiếng Việt · English

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Worn headgear of heading 63.09;

(b) Asbestos headgear (heading 68.12); or

(c) Dolls’ hats, other toy hats or carnival articles of Chapter 95.

2. Heading 65.02 does not cover hat-shapes made by sewing, other than those obtained simply by sewing strips in spirals.

Đang lọc: 7 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 65 — Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6504.00.00 Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed kg/chiếc 25%
6505 Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed
6505.00.10 - Headgear of a kind used for religious purposes kg/chiếc 25%
6505.00.20 - Hair-nets kg/chiếc 25%
6505.00.90 - Other kg/chiếc 25%
6506 Other headgear, whether or not lined or trimmed
- Other:
6506.91.00 - - Of rubber or of plastics kg/chiếc 25%
6506.99 - - Of other materials:
6506.99.10 - - - Of furskin kg/chiếc 25%
6506.99.90 - - - Other kg/chiếc 25%