6806.10.00 Sợi xỉ, bông len đá và các loại sợi khoáng tương tự, ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69 › Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereof), in bulk, sheets or rolls
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 68061000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 2,9% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 6806
- 6806.10.00 - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
- 6806.20.00 - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
- 6806.90.00 - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi