Nhóm HS 6815 — Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon…

Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Thuộc Chương 68 — Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6815 — Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
6815.11.00 - - Xơ carbon kg 12%
6815.12.00 - - Vải dệt từ xơ carbon kg 15%
6815.13 - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
6815.13.10 - - - Sợi hoặc chỉ kg 5%
6815.13.90 - - - Loại khác kg 15%
6815.19 - - Loại khác:
6815.19.10 - - - Sợi hoặc chỉ kg 5%
6815.19.20 - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự kg/m2 15%
6815.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 15%
6815.20.00 - Sản phẩm từ than bùn kg 20%
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00 - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit kg/chiếc 5%
6815.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 5%