Nhóm HS 7003 — Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ…
Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7003 | Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác | ||
| - Dạng tấm không có cốt lưới: | |||
| 7003.12 | - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | ||
| 7003.12.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 5% |
| 7003.12.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40% |
| 7003.12.90 | - - - Loại khác | m2/chiếc | 40% |
| 7003.19 | - - Loại khác: | ||
| 7003.19.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 5% |
| 7003.19.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40% |
| 7003.19.90 | - - - Loại khác | m2/chiếc | 40% |
| 7003.20 | - Dạng tấm có cốt lưới: | ||
| 7003.20.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40% |
| 7003.20.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 40% |
| 7003.30 | - Dạng hình: | ||
| 7003.30.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 40% |
| 7003.30.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 40% |