7016.10.00 Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền…
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự › Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes
Đơn vị tính: kg/m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 70161000.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| AHKFTA | 5% | AHK | |
| VIFTA | 14,3% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 7016
- 7016.10.00 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
- 7016.90.00 - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi