Nhóm HS 7110 — Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột

Thuộc Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7110 — Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7110 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
- Bạch kim:
7110.11 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.11.10 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột kg 1%
7110.11.90 - - - Loại khác kg 1%
7110.19.00 - - Loại khác kg 1%
- Paladi:
7110.21 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.21.10 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột kg 1%
7110.21.90 - - - Loại khác kg 1%
7110.29.00 - - Loại khác kg 1%
- Rodi:
7110.31 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.31.10 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột kg 1%
7110.31.90 - - - Loại khác kg 1%
7110.39.00 - - Loại khác kg 1%
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.41.10 - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột kg 1%
7110.41.90 - - - Loại khác kg 1%
7110.49.00 - - Loại khác kg 1%