7113.11.90 Đồ trang sức và các bộ phận – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác – Loại khác

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 71131190.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30%
NK thông thường 45%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 7113.11.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID Áp dụng cả hàng hóa sản xuất tại Khu công nghiệp Gaeseong (GIC)
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-CU 0% VN-CU
VN-LAO 0% S
EVFTA 3,7% EUR.1
UKVFTA 3,7% EUR.1
AHKFTA 6% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (Trung Quốc): 15%
  • RCEP (Nhật Bản): 16,4%
  • RCEP (Hàn Quốc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 21% VIFTA
AIFTA Không ưu đãi AI
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 7113

7113 — Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi