Nhóm HS 7118 — Tiền kim loại

Thuộc Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7118 — Tiền kim loại
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7118 Tiền kim loại
7118.10 - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:
7118.10.10 - - Tiền bằng bạc kg 30%
7118.10.90 - - Loại khác kg 30%
7118.90 - Loại khác:
7118.90.10 - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định kg 25%
7118.90.20 - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*) kg 25%
7118.90.90 - - Loại khác kg 25%
- với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng;
- với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.