Nhóm HS 7208 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng…

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7208 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7208.10.00 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi kg 0%
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208.25.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên kg 0%
7208.26.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm kg 0%
7208.27 - - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
7208.27.11 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 0%
7208.27.19 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Loại khác:
7208.27.91 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 0%
7208.27.99 - - - - Loại khác kg 0%
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00 - - Chiều dày trên 10 mm kg 0%
7208.37.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm kg 0%
7208.38.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm kg 0%
7208.39 - - Chiều dày dưới 3mm:
7208.39.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm kg 0%
7208.39.20 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 0%
7208.39.30 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 0%
7208.39.40 - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm kg 0%
7208.39.90 - - - Loại khác kg 0%
7208.40.00 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt kg 0%
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00 - - Chiều dày trên 10 mm kg 0%
7208.52.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm kg 0%
7208.53.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm kg 0%
7208.54 - - Chiều dày dưới 3mm:
7208.54.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm kg 0%
7208.54.90 - - - Loại khác kg 0%
7208.90 - Loại khác:
7208.90.10 - - Dạng lượn sóng kg 0%
7208.90.20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm kg 0%
7208.90.90 - - Loại khác kg 0%