Nhóm HS 7216 — Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7216 — Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7216 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
7216.10.00 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm kg 15%
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21 - - Hình chữ L:
7216.21.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng kg 15%
7216.21.90 - - - Loại khác kg 15%
7216.22.00 - - Hình chữ T kg 15%
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31 - - Hình chữ U:
7216.31.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 15%
7216.31.90 - - - Loại khác kg 15%
7216.32 - - Hình chữ I:
7216.32.10 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống kg 15%
7216.32.90 - - - Loại khác kg 15%
7216.33 - - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7216.33.11 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) kg 10%
7216.33.19 - - - - Loại khác kg 10%
7216.33.90 - - - Loại khác kg 10%
7216.40 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.40.10 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 15%
7216.40.90 - - Loại khác kg 15%
7216.50 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:
7216.50.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 15%
7216.50.19 - - - Loại khác kg 15%
- - Loại khác:
7216.50.91 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 15%
7216.50.99 - - - Loại khác kg 15%
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216.61.00 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng kg 15%
7216.69.00 - - Loại khác kg 15%
- Loại khác:
7216.91 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
7216.91.10 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 15%
7216.91.90 - - - Loại khác kg 15%
7216.99.00 - - Loại khác kg 15%