Nhóm HS 7606 — Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm

Thuộc Chương 76 — Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7606 — Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7606 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11 - - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt kg 0%
7606.11.90 - - - Loại khác kg 0%
7606.12 - - Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.20 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in kg 0%
- - - Dạng lá:
7606.12.32 - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) kg 3%
7606.12.33 - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) kg 3%
7606.12.34 - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 kg 3%
7606.12.35 - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt kg 3%
7606.12.39 - - - - Loại khác kg 3%
7606.12.90 - - - Loại khác kg 3%
- Loại khác:
7606.91.00 - - Bằng nhôm, không hợp kim kg 0%
7606.92.00 - - Bằng hợp kim nhôm kg 3%