7610.90.99 Các kết cấu bằng nhôm và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình… – Loại khác
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 76109099.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AIFTA | 1% | AI | |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| VIFTA | 6% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 15% | E | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Nhôm – Kim loại quý
Mã cùng nhóm HS 7610
- 7610.10.10 - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào
- 7610.10.90 - - Loại khác
- 7610.90.30 - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)
- 7610.90.91 - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới
- 7610.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi