Nhóm HS 7616 — Các sản phẩm khác bằng nhôm

Thuộc Chương 76 — Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7616 — Các sản phẩm khác bằng nhôm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616.10 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10 - - Đinh kg/chiếc 20%
7616.10.20 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc kg/chiếc 20%
7616.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Loại khác:
7616.91.00 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm kg/chiếc 20%
7616.99 - - Loại khác:
7616.99.20 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) kg/chiếc 20%
7616.99.30 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) kg/chiếc 20%
7616.99.40 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt kg/chiếc 20%
- - - Rèm:
7616.99.51 - - - - Rèm chớp lật(SEN) kg/chiếc 15%
7616.99.59 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
7616.99.60 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su kg/chiếc 20%
7616.99.70 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu kg/chiếc 15%
7616.99.80 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới kg/chiếc 15%
7616.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 15%