Nhóm HS 8205 — Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp…
Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8205 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân | ||
| 8205.10.00 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | chiếc | 5% |
| 8205.20.00 | - Búa và búa tạ | chiếc | 20% |
| 8205.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | chiếc | 20% |
| 8205.40.00 | - Tuốc nơ vít | chiếc | 20% |
| - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): | |||
| 8205.51.00 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | chiếc | 20% |
| 8205.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8205.60.00 | - Đèn hàn | chiếc | 20% |
| 8205.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | chiếc | 20% |
| 8205.90.00 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | bộ | 20% |