Nhóm HS 8211 — Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó

Thuộc Chương 82 — Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8211 — Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8211 Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10.00 - Bộ sản phẩm tổ hợp bộ 5%
- Loại khác:
8211.91.00 - - Dao ăn có lưỡi cố định chiếc 5%
8211.92 - - Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 5%
- - - Loại khác:
8211.92.92 - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng chiếc 5%
8211.92.99 - - - - Loại khác chiếc 5%
8211.93 - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
8211.93.21 - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản chiếc 5%
8211.93.29 - - - - Loại khác chiếc 5%
8211.93.30 - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên chiếc 5%
8211.93.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8211.94 - - Lưỡi dao:
8211.94.10 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp chiếc 5%
8211.94.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8211.95.00 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản chiếc 5%