8413.30.40 Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston › Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84133040.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VIFTA | 1,7% | VIFTA | |
| AIFTA | 3% | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8413
8413 — Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- 8413.11.00 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
- 8413.19.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.19.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.20.10 - - Bơm nước
- 8413.20.20 - - Bơm hút sữa
- 8413.20.90 - - Loại khác
- 8413.30.30 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8413.30.40 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- 8413.30.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.30.52 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
- 8413.30.90 - - Loại khác
- 8413.40.00 - Bơm bê tông
- 8413.50.31 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.50.32 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.50.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.50.90 - - Loại khác
- 8413.60.31 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.60.32 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.60.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.60.90 - - Loại khác
- 8413.70.11 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
- 8413.70.19 - - - Loại khác (SEN)
- 8413.70.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.39 - - - Loại khác
- 8413.70.42 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
- 8413.70.43 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
- 8413.70.49 - - - Loại khác
- 8413.70.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.59 - - - Loại khác
- 8413.70.91 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.99 - - - Loại khác
- 8413.81.13 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
- 8413.81.14 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
- 8413.81.15 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.81.19 - - - Loại khác
- 8413.82.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.82.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.91.10 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
- 8413.91.20 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
- 8413.91.30 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
- 8413.91.40 - - - Của bơm ly tâm khác
- 8413.91.90 - - - Của bơm khác
- 8413.92.00 - - Của máy đẩy chất lỏng
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi