Nhóm HS 8429 — Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất…

Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8429 — Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8429 Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00 - - Loại bánh xích chiếc 0%
8429.19.00 - - Loại khác chiếc 0%
8429.20.00 - Máy san đất chiếc 0%
8429.30.00 - Máy cạp đất chiếc 0%
8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30 - - Máy đầm chiếc 0%
8429.40.40 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng chiếc 5%
8429.40.50 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác chiếc 0%
8429.40.90 - - Loại khác chiếc 0%
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước chiếc 0%
8429.52.00 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o chiếc 0%
8429.59.00 - - Loại khác chiếc 0%