8431.41.90 Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp – Loại khác
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 › Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30 › Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84314190.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MY |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: BN |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8431
- 8431.10.13 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
- 8431.10.19 - - - Loại khác
- 8431.10.22 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
- 8431.10.29 - - - Loại khác
- 8431.20.10 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
- 8431.20.90 - - Loại khác
- 8431.31.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
- 8431.31.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
- 8431.39.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
- 8431.39.40 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
- 8431.39.50 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
- 8431.39.90 - - - Loại khác
- 8431.41.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
- 8431.41.90 - - - Loại khác
- 8431.42.00 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
- 8431.43.00 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
- 8431.49.10 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
- 8431.49.20 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
- 8431.49.40 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
- 8431.49.50 - - - Của xe lu lăn đường
- 8431.49.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
- 8431.49.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi