Nhóm HS 8433 — Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô…

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8433 — Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8433 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
8433.11.00 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang chiếc 5%
8433.19 - - Loại khác:
8433.19.10 - - - Không dùng động cơ chiếc 5%
8433.19.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8433.20.00 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo chiếc 5%
8433.30.00 - Máy dọn cỏ khô khác chiếc 5%
8433.40.00 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng chiếc 5%
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00 - - Máy gặt đập liên hợp chiếc 5%
8433.52.00 - - Máy đập khác chiếc 5%
8433.53.00 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ chiếc 5%
8433.59 - - Loại khác:
8433.59.20 - - - Máy hái bông (cotton) chiếc 5%
8433.59.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8433.60 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
8433.60.10 - - Hoạt động bằng điện chiếc 0%
8433.60.20 - - Không hoạt động bằng điện chiếc 0%
8433.90 - Bộ phận:
8433.90.10 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm chiếc 0%
8433.90.20 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 chiếc 0%
8433.90.30 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 chiếc 0%
8433.90.90 - - Loại khác chiếc 0%