8443.32.29 Máy in phun – Loại khác
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng › Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau › Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng › Máy in phun › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84433229.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8443
- 8443.11.00 - - Máy in offset, in cuộn
- 8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
- 8443.13.00 - - Máy in offset khác
- 8443.14.00 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.15.00 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.16.00 - - Máy in flexo(1)
- 8443.17.00 - - Máy in ống đồng(1) (*)
- 8443.19.00 - - Loại khác
- 8443.31.11 - - - - Loại màu
- 8443.31.19 - - - - Loại khác
- 8443.31.21 - - - - Loại màu
- 8443.31.29 - - - - Loại khác
- 8443.31.31 - - - - Loại màu
- 8443.31.39 - - - - Loại khác
- 8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
- 8443.31.99 - - - - Loại khác
- 8443.32.11 - - - - Loại màu
- 8443.32.19 - - - - Loại khác
- 8443.32.21 - - - - Loại màu
- 8443.32.29 - - - - Loại khác
- 8443.32.31 - - - - Loại màu
- 8443.32.39 - - - - Loại khác
- 8443.32.40 - - - Máy fax
- 8443.32.50 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.32.60 - - - Máy vẽ (Plotters)
- 8443.32.90 - - - Loại khác
- 8443.39.10 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
- 8443.39.20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
- 8443.39.30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
- 8443.39.40 - - - Máy in phun
- 8443.39.90 - - - Loại khác
- 8443.91.00 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
- 8443.99.10 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.99.20 - - - Hộp mực in đã có mực in
- 8443.99.30 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
- 8443.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi