Nhóm HS 8463 — Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8463 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu | ||
| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | ||
| 8463.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.20 | - Máy lăn ren: | ||
| 8463.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.30 | - Máy gia công dây: | ||
| 8463.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.90 | - Loại khác: | ||
| 8463.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 8463.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |