Nhóm HS 8465 — Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương…

Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8465 — Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
8465.10.00 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công chiếc/bộ 0%
8465.20.00 - Trung tâm gia công chiếc/bộ 3%
- Loại khác:
8465.91 - - Máy cưa:
8465.91.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 3%
8465.91.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3%
8465.92 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 3%
8465.92.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3%
8465.93 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
8465.93.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3%
8465.93.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3%
8465.94.00 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp chiếc/bộ 3%
8465.95 - - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm chiếc/bộ 3%
8465.95.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3%
8465.96.00 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách chiếc/bộ 3%
8465.99 - - Loại khác:
8465.99.10 - - - Máy tiện chiếc/bộ 3%
8465.99.50 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 3%
8465.99.60 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3%
8465.99.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3%