8466.93.30 Bộ phận và phụ kiện – Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00…

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay › Loại khác › Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61 › Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71

For machines of subheading 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, or 8456.30.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71; for machines of subheading 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, or 8461.50.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84669330.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 0%
NK thông thường 5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8466.93.30
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
AHKFTA 0% AHK
VCFTA 0% VC
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8466

8466 — Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi