Nhóm HS 8467 — Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8467 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện | ||
| - Hoạt động bằng khí nén: | |||
| 8467.11.00 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | chiếc | 0% |
| 8467.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Có động cơ điện gắn liền: | |||
| 8467.21.00 | - - Khoan các loại | chiếc | 10% |
| 8467.22.00 | - - Cưa | chiếc | 10% |
| 8467.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 10% |
| - Dụng cụ khác: | |||
| 8467.81.00 | - - Cưa xích | chiếc | 0% |
| 8467.89.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Bộ phận: | |||
| 8467.91 | - - Của cưa xích: | ||
| 8467.91.10 | - - - Của loại cơ điện | chiếc | 0% |
| 8467.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8467.92.00 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | chiếc | 0% |
| 8467.99 | - - Loại khác: | ||
| 8467.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 | chiếc | 5% |
| 8467.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |