8477.10.31 Máy đúc phun – Để đúc plastic – Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này › Máy đúc phun › Để đúc plastic › Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
Poly (vinyl chloride) injection moulding machines
Đơn vị tính: chiếc/bộ
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84771031.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8477
- 8477.10.10 - - Để đúc cao su
- 8477.10.31 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
- 8477.10.39 - - - Loại khác
- 8477.20.10 - - Để đùn cao su
- 8477.20.20 - - Để đùn plastic
- 8477.30.00 - Máy đúc thổi
- 8477.40.10 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
- 8477.40.20 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
- 8477.51.00 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
- 8477.59.10 - - - Dùng cho cao su
- 8477.59.20 - - - Dùng cho plastic
- 8477.80.10 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
- 8477.80.20 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
- 8477.80.31 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8477.80.39 - - - Loại khác
- 8477.80.40 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
- 8477.90.10 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
- 8477.90.20 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
- 8477.90.32 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8477.90.39 - - - Loại khác
- 8477.90.40 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi