8483.90.11 Bánh xe – Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm… – Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận › Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10 › Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84839011.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 5,7% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8483
- 8483.10.10 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.10.24 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8483.10.25 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8483.10.26 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
- 8483.10.27 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8483.10.31 - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8483.10.39 - - - Loại khác
- 8483.10.90 - - Loại khác
- 8483.20.20 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.20.30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 8483.20.90 - - Loại khác
- 8483.30.30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 8483.30.90 - - Loại khác
- 8483.40.20 - - Dùng cho tàu thuyền
- 8483.40.30 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.40.40 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
- 8483.40.90 - - Loại khác
- 8483.50.00 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
- 8483.60.00 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
- 8483.90.11 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
- 8483.90.13 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
- 8483.90.14 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
- 8483.90.15 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 8483.90.19 - - - Loại khác
- 8483.90.91 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
- 8483.90.93 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
- 8483.90.94 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
- 8483.90.95 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 8483.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi