Nhóm HS 8504 — Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8504 — Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8504 Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
8504.10.00 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng chiếc 15%
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504.21 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.21.11 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 5%
8504.21.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 5%
- - - Loại khác:
8504.21.92 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 5%
8504.21.93 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) chiếc 5%
8504.21.99 - - - - Loại khác chiếc 5%
8504.22 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) chiếc 25%
8504.22.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 25%
- - - Loại khác:
8504.22.92 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) chiếc 5%
8504.22.93 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) chiếc 25%
8504.22.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8504.23 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA chiếc 5%
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21 - - - - Không quá 20.000 kVA chiếc 5%
8504.23.22 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA chiếc 5%
8504.23.29 - - - - Loại khác chiếc 5%
- Máy biến điện khác:
8504.31 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp đo lường:
8504.31.11 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên chiếc 5%
8504.31.12 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV chiếc 15%
8504.31.13 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV chiếc 20%
8504.31.19 - - - - Loại khác chiếc 20%
- - - Máy biến dòng đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) chiếc 5%
8504.31.22 - - - - - Loại khác chiếc 5%
8504.31.23 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV chiếc 15%
8504.31.24 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV chiếc 20%
8504.31.29 - - - - Loại khác chiếc 20%
8504.31.30 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) chiếc 3%
8504.31.40 - - - Máy biến điện trung tần chiếc 5%
- - - Loại khác:
8504.31.91 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự chiếc 20%
8504.31.92 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) chiếc 20%
8504.31.93 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) chiếc 15%
8504.31.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8504.32 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.32.19 - - - - Loại khác chiếc 10%
8504.32.20 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự chiếc 20%
8504.32.30 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz chiếc 0%
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.32.49 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.32.59 - - - - Loại khác chiếc 10%
8504.33 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 20%
8504.33.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 10%
- - - Loại khác:
8504.33.91 - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.33.99 - - - - Loại khác chiếc 10%
8504.34 - - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.34.12 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) chiếc 3%
8504.34.13 - - - - - Loại khác (SEN) chiếc 10%
- - - - Loại khác:
8504.34.14 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.34.15 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ chiếc 3%
8504.34.19 - - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.34.23 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) chiếc 3%
8504.34.24 - - - - - Loại khác (SEN) chiếc 10%
- - - - Loại khác:
8504.34.25 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) chiếc 10%
8504.34.26 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ chiếc 3%
8504.34.29 - - - - - Loại khác chiếc 10%
8504.40 - Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
8504.40.11 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) chiếc 0%
8504.40.19 - - - Loại khác chiếc 0%
8504.40.20 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA chiếc 0%
8504.40.30 - - Bộ chỉnh lưu khác chiếc 0%
8504.40.40 - - Bộ nghịch lưu chiếc 0%
8504.40.90 - - Loại khác chiếc 0%
8504.50 - Cuộn cảm khác:
8504.50.10 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông chiếc 0%
8504.50.20 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) chiếc 0%
- - Loại khác:
8504.50.93 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA chiếc 0%
8504.50.94 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA chiếc 0%
8504.50.95 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA chiếc 0%
8504.90 - Bộ phận:
8504.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 kg/chiếc 5%
8504.90.20 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 kg/chiếc 0%
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn kg/chiếc 5%
8504.90.39 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn kg/chiếc 5%
8504.90.49 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
8504.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%