Nhóm HS 8511 — Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén…

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8511 — Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
8511.10 - Bugi đánh lửa:
8511.10.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
8511.10.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô chiếc 10%
8511.10.90 - - Loại khác chiếc 20%
8511.20 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 10%
8511.20.29 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Loại khác:
8511.20.91 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 20%
8511.20.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8511.30 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
8511.30.30 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 10%
8511.30.49 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Loại khác:
8511.30.91 - - - Loại chưa được lắp ráp chiếc 20%
8511.30.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8511.40 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511.40.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8511.40.29 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 20%
8511.40.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 10%
8511.40.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 10%
- - Loại khác:
8511.40.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8511.40.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8511.50 - Máy phát điện khác:
8511.50.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8511.50.29 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 20%
8511.50.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 10%
8511.50.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 10%
- - Loại khác:
8511.50.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8511.50.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8511.80 - Thiết bị khác:
8511.80.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay chiếc 0%
8511.80.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô chiếc 10%
8511.80.90 - - Loại khác chiếc 20%
8511.90 - Bộ phận:
8511.90.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay kg/chiếc 0%
8511.90.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô kg/chiếc 0%
8511.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%