Nhóm HS 8516 — Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng…

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8516 — Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
8516.10.11 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) chiếc 20%
8516.10.19 - - - Loại khác chiếc 20%
8516.10.30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng chiếc 20%
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21.00 - - Loại bức xạ giữ nhiệt chiếc 25%
8516.29.00 - - Loại khác chiếc 25%
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31.00 - - Máy sấy khô tóc chiếc 25%
8516.32.00 - - Dụng cụ làm tóc khác chiếc 25%
8516.33.00 - - Máy sấy làm khô tay chiếc 25%
8516.40 - Bàn là điện:
8516.40.10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp chiếc 20%
8516.40.90 - - Loại khác chiếc 25%
8516.50.00 - Lò vi sóng chiếc 25%
8516.60 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
8516.60.10 - - Nồi nấu cơm chiếc 20%
8516.60.90 - - Loại khác chiếc 20%
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71.00 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê chiếc 25%
8516.72.00 - - Lò nướng bánh (toasters) chiếc 25%
8516.79 - - Loại khác:
8516.79.10 - - - Ấm đun nước chiếc 25%
8516.79.90 - - - Loại khác chiếc 20%
8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516.80.10 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp chiếc 10%
8516.80.30 - - Dùng cho thiết bị gia dụng chiếc 20%
8516.80.90 - - Loại khác chiếc 10%
8516.90 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng kg/chiếc 3%
8516.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
8516.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 kg/chiếc 3%
8516.90.40 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ kg/chiếc 3%
8516.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%