Nhóm HS 8802 — Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06…
Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
Thuộc Chương 88 — Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8802 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | ||
| - Trực thăng: | |||
| 8802.11.00 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | chiếc | 0% |
| 8802.12.00 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | chiếc | 0% |
| 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | ||
| 8802.20.10 | - - Máy bay | chiếc | 0% |
| 8802.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | ||
| 8802.30.10 | - - Máy bay | chiếc | 0% |
| 8802.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | ||
| 8802.40.10 | - - Máy bay | chiếc | 0% |
| 8802.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8802.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | chiếc | 0% |