Nhóm HS 8806 — Phương tiện bay không người lái
Thuộc Chương 88 — Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8806 | Phương tiện bay không người lái | ||
| 8806.10.00 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | chiếc | 0% |
| - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: | |||
| 8806.21.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 0% |
| 8806.22.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 0% |
| 8806.23.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 0% |
| 8806.24.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 0% |
| 8806.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8806.91.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 0% |
| 8806.92.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 0% |
| 8806.93.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 0% |
| 8806.94.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 0% |
| 8806.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |