9006.91.10 Máy ảnh – Sử dụng cho máy ảnh – Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 › Bộ phận và phụ kiện › Sử dụng cho máy ảnh › Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
For laser photoplotters of subheading 9006.59.21
Đơn vị tính: chiếc/bộ
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 90069110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 9006
- 9006.30.00 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự
- 9006.40.00 - Máy chụp lấy ảnh ngay
- 9006.53.10 - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
- 9006.53.90 - - - Loại khác
- 9006.59.11 - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
- 9006.59.19 - - - - Loại khác
- 9006.59.21 - - - - Máy vẽ ảnh laser
- 9006.59.29 - - - - Loại khác
- 9006.59.30 - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành
- 9006.59.90 - - - Loại khác
- 9006.61.00 - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")
- 9006.69.00 - - Loại khác
- 9006.91.10 - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
- 9006.91.40 - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53
- 9006.91.50 - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19
- 9006.91.90 - - - Loại khác
- 9006.99.10 - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh
- 9006.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi