Nhóm HS 9013 — Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác…
Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9013 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này | ||
| 9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | ||
| 9013.10.10 | - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.10.20 | - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.20.00 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | ||
| 9013.80.10 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | ||
| 9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | chiếc/bộ | 0% |
| 9013.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |