9018.90.90 Thiết bị và dụng cụ khác – Loại khác
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực › Thiết bị và dụng cụ khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc/bộ
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 90189090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 9018
- 9018.11.00 - - Thiết bị điện tim
- 9018.12.00 - - Thiết bị siêu âm
- 9018.13.00 - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ
- 9018.14.00 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
- 9018.19.00 - - Loại khác
- 9018.20.00 - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
- 9018.31.10 - - - Bơm tiêm dùng một lần
- 9018.31.90 - - - Loại khác
- 9018.32.00 - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
- 9018.39.10 - - - Ống thông
- 9018.39.90 - - - Loại khác
- 9018.41.00 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
- 9018.49.00 - - Loại khác
- 9018.50.00 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
- 9018.90.10 - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)
- 9018.90.20 - - Bộ theo dõi tĩnh mạch
- 9018.90.31 - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử
- 9018.90.39 - - - Loại khác
- 9018.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi