Nhóm HS 9025 — Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi…
Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9025 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng | ||
| - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: | |||
| 9025.11.00 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | chiếc/bộ | 0% |
| 9025.19 | - - Loại khác: | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||
| 9025.19.11 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 0% |
| 9025.19.19 | - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9025.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 9025.80.00 | - Dụng cụ khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9025.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0% |