Nhóm HS 9027 — Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế…
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9027 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu | ||
| 9027.10.00 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.20.00 | - Máy sắc ký và điện di | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.30.00 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.50.00 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | chiếc/bộ | 0% |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | |||
| 9027.81.00 | - - Khối phổ kế | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.89 | - - Loại khác: | ||
| 9027.89.10 | - - - Lộ sáng kế | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.89.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9027.90.00 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0% |