9106.90.10 Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo… – Loại khác – Dụng cụ đo thời gian đậu xe

Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) › Loại khác › Dụng cụ đo thời gian đậu xe

Parking meters

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 91069010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 5%
NK thông thường 7,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 9106.90.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
AHKFTA 0% AHK
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 2,9% VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 9106

9106 — Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi