Nhóm HS 9306 — Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng…
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
Thuộc Chương 93 — Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9306 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | ||
| - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: | |||
| 9306.21.00 | - - Đạn cát tút (cartridge) | chiếc | 0% |
| 9306.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | ||
| - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | |||
| 9306.30.11 | - - - Đạn cỡ .22 | chiếc | 0% |
| 9306.30.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9306.30.20 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9306.30.30 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | chiếc | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 9306.30.91 | - - - Đạn cỡ 22 | chiếc | 0% |
| 9306.30.99 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9306.90 | - Loại khác: | ||
| 9306.90.10 | - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9306.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |