Nhóm HS 9615 — Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự…

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng

Thuộc Chương 96 — Các mặt hàng khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9615 — Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
9615 Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615.11 - - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20 - - - Bằng cao su cứng kg/chiếc 20%
9615.11.30 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 20%
9615.90 - Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.12 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.13 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Bộ phận:
9615.90.21 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.22 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.23 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
9615.90.91 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.92 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.93 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%