Nhóm HS 9818 — Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.

Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9818 — Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
MãMô tảMã gốcNK ưu đãi
9818 Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
9818.11 - Các sản phẩm bằng cao su xốp:
9818.11.10 - - Nắp chụp cách điện 4016.99.53 0%
9818.11.90 - - Loại khác 4016.99.59 0%
9818.12 - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- - Hình chữ U:
9818.12.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng 7216.31.10 0%
9818.12.19 - - - Loại khác 7216.31.90 0%
- - Hình chữ I:
9818.12.91 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống 7216.32.10 0%
9818.12.99 - - - Loại khác 7216.32.90 0%
9818.13 - Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:
9818.13.10 - - Vít cho kim loại 7318.15.10 0%
9818.13.10 - - Vít cho kim loại 7318.15.90 0%
9818.13.90 - - Chốt hãm và chốt định vị 7318.24.00 0%
9818.14 - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
9818.14.10 - - Lò xo lá và các lá lò xo 7320.10.90 0%
9818.14.90 - - Lò xo cuộn 7320.20.90 0%
9818.15.00 - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 7322.90.00 10%
9818.16.00 - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo 7325.99.90 0%
9818.17.00 - Cơ cấu đóng cửa tự động 8302.60.00 10%
9818.19 - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:
9818.19.10 - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 8409.99.71 0%
9818.19.20 - - Thân động cơ (cylinder block) 8409.99.72 0%
9818.19.30 - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 8409.99.73 0%
9818.19.40 - - Ống xi lanh khác 8409.99.74 0%
9818.19.50 - - Quy lát và nắp quy lát 8409.99.75 0%
9818.19.60 - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm 8409.99.76 0%
9818.19.70 - - Piston khác 8409.99.77 0%
9818.19.90 - - Loại khác 8409.99.79 0%
9818.20 - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
9818.20.10 - - Bơm nước bằng tay 8413.20.10 0%
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
9818.20.21 - - Loại ly tâm 8413.30.51 0%
9818.20.21 - - Loại ly tâm 8413.30.52 0%
9818.20.29 - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay 8413.30.90 0%
- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
9818.20.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm 8413.70.11 0%
9818.20.39 - - - Loại khác 8413.70.19 0%
9818.20.90 - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 8413.91.30 0%
9818.21 - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
9818.21.10 - - Máy thổi khí 8414.59.50 0%
- - Loại khác:
9818.21.21 - - - Có lưới bảo vệ 8414.59.91 0%
9818.21.29 - - - Loại khác 8414.59.99 0%
9818.22 - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
9818.22.11 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 8415.81.21 0%
9818.22.19 - - - Loại khác 8415.81.29 0%
9818.22.20 - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW 8415.82.29 0%
- - Bộ phận:
9818.22.31 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 8415.90.36 0%
9818.22.39 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 8415.90.46 0%
9818.23.00 - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy 8418.69.90 0%
9818.24 - Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:
9818.24.10 - - - Hoạt động bằng điện 8419.50.91 0%
9818.24.10 - - - Hoạt động bằng điện 8419.50.20 0%
9818.24.90 - - - Không hoạt động bằng điện 8419.50.20 0%
9818.24.90 - - - Không hoạt động bằng điện 8419.50.92 0%
9818.25.00 - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 8471.41.90 0%
- Van an toàn hay van xả:
9818.26.10 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm 8481.40.30 0%
9818.26.90 - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống 8481.40.90 0%
9818.27.00 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn 8482.20.00 0%
9818.28.00 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác 8483.10.90 0%
9818.29.00 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 8483.40.90 0%
9818.30.00 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại 8484.10.00 0%
9818.31.00 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA 8502.20.30 0%
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 8538.90.11 0%
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 8542.31.00 0%
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 8542.32.00 0%
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 8542.39.00 0%
9818.33.00 - Chổi than 8545.20.00 0%