Nhóm HS 9821 — Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.

Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9821 — Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.
MãMô tảMã gốcNK ưu đãi
9821 Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.
9821.30 - Của xe có động cơ dùng để chở hàng:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
9821.30.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.10.34 7%
9821.30.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.10.35 7%
9821.30.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.10.36 7%
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
9821.30.25 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.23.29 7%
9821.30.25 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.43.29 7%
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.23.66 7%
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.23.69 7%
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.43.69 7%
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
9821.30.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.32.69 7%
9821.30.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.52.69 7%
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.32.86 7%
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.52.86 7%
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.32.89 7%
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 8704.52.89 7%
- - Loại khác:
9821.30.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.90.94 7%
9821.30.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704.60.93 7%