Nhóm HS 9840 — Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | Mã gốc | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9840 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. | ||
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 7318.29.10 | 0% |
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 7318.29.90 | 0% |
| 9840.12.00 | - Vòng kim loại thép | 7318.22.00 | 0% |
| 9840.13.00 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm | 7415.21.00 | 10% |
| 9840.14.00 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 7616.99.90 | 0% |
| 9840.15.00 | - Keo dán adhesive chemlok 205 | 3506.99.00 | 5% |
| 9840.16.00 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 7318.22.00 | 0% |
| 9840.17.00 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 7318.21.00 | 0% |
| 9840.18.00 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 7616.99.90 | 0% |
| 9840.19.00 | - Axit stearic | 3823.11.00 | 0% |
| 9840.20.00 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 6804.10.00 | 0% |
| 9840.21.00 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà | 4016.93.90 | 0% |
| 9840.22.00 | - Cao su lưu hóa dạng tấm | 4008.19.00 | 0% |
| 9840.23.00 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 2803.00.90 | 0% |
| 9840.24.00 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 7616.99.90 | 0% |
| 9840.25.00 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 2710.19.90 | 0% |
| 9840.26.00 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 3812.20.00 | 0% |
| 9840.27.00 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 2817.00.20 | 0% |
| 9840.28.00 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 7318.22.00 | 0% |