Áp thuế chống bán phá giá Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 29 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Áp thuế chống bán phá giá Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)
MãMô tảNK ưu đãi
7209.16.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.16.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Loại khác7%
7209.17.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.17.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm › Loại khác7%
7209.18.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày dưới 0,5 mm › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7%
7209.18.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày dưới 0,5 mm › Loại khác › Loại khác7%
7209.26.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.26.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Loại khác7%
7209.27.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.27.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm › Loại khác7%
7209.28.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày dưới 0,5 mm › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7%
7209.28.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày dưới 0,5 mm › Loại khác7%
7209.90.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Loại khác7%
7211.23.20Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7%
7211.23.30Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7%
7211.23.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác7%
7211.29.20Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7%
7211.29.30Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7%
7211.29.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Loại khác7%
7219.32.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0%
7219.33.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm10%
7219.34.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm10%
7219.35.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày dưới 0,5 mm10%
7219.90.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác0%
7220.20.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10%
7220.20.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác10%
7220.90.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0%
7220.90.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác0%
7225.50.90Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác0%

← Tất cả chính sách